3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

Thứ ba - 29/10/2019 15:45
TRƯỜNG MG HOA LAN
3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020
  
                                           
CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON

                                                                                                                                             
STT Nội dung Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được - Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non
- 02 lớp 3 – 4 tuổi
- 01 lớp 4 – 5 tuổi
- 02 lớp 5 – 6 tuổi
- Đảm bảo diện tích các phòng học cho số lượng trẻ.
- Các phòng chức năng được lót sàn gỗ và trang bị đầy đủ các dụng cụ, đồ dùng.
- Trang bị đầu đủ đồ chơi cho các nhóm lớp, khu vực vận động và lịch hoạt động theo từng khu vực.
- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ
- Số lượng GV: 10 GV
+ Chuẩn GV: 07 XS, 03 K
+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 02GV hạng IV, 02 GV hạng III, 06 GV hạng II
 
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Triển khai và chỉ đạoviệc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)
III















IV
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển













Các hoạt động hổ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
- Tổng số trẻ : 144
- 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.Trong đó
- Trẻ đạt sức khỏe bình thường là  104 trẻ
- Đạt   72,22 % trẻ có cân nặng, chiều cao bình thường
- Trẻ SDD TC :  03  trẻ  Tỷ lệ : 2,08  %
- Trẻ TC:     16   Tỷ lệ : 11,11 %
- Trẻ  BP :   21    Tỷ lệ : 14,58 %

- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.
- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng  
Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.
- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.
- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.
- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.
- Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển tối đa những khả năng ẩn nhằm giúp trẻ có nền tảng tốt để chuẩn bị cho các lớp học tiếp theo.
     
 
 
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Mẫu giáo
3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 144 49 39 56
1 Số trẻ em nhóm ghép        
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày        
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 144 49 39 56
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập        
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 144 49 39 56
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 144 49 39 56
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 144 49 39 56
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 144 49 39 56
1 Số trẻ cân nặng bình thường 104         43 27              34
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 02 01 01  
3 Số trẻ có chiều cao bình thường        
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 01   01  
5 Số trẻ thừa cân béo phì 37 5 10 22
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục        
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 144           49 39                    56
 
 

 
                                                                                             



















                   THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT  CỦA TRƯỜNG
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2/trẻ em
II Loại phòng học           05  
1 Phòng học kiên cố 05 5
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường 1  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)          810m2 6
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 322m2 2
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 28,8m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)   0.15
4 Diện tích hiên chơi (m2)    
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 50,4m2  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)           
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 05 Số bộ/nhóm (lớp)
01
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 05  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 10 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )    
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)  216  bộ       216 bộ / 05 (lớp)   
1 Ti vi 11        ( Hư 4 cái )
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)          11 ( Hư 4 cây ) 
3 Máy PHOTO COPY 1  
5 Catsset   1
6 Đầu Video/đầu đĩa   1
7 Đồ chơi ngoài trời          8  
8 Bàn ghế đúng quy cách 50  
XI Nhà vệ sinh Số lượng(m2)
Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ  
1 Đạt chuẩn vệ sinh*   1 05   0,15    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*            
  
   
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    X
XIV Kết nối internet X  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XVI Tường rào xây X  
.. ....    
 



             THÔNG TIN VỀ CÁN BỘ GIÁO VIÊN NHÂN VIÊN  
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh
nghề nghiệp
Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 19     11 3     2 2 8 8 6    
I Giáo viên 10     8 2     2 2 6 7 3    
2 Mẫu giáo 10     8 2     2 2 6 7 3    
II Cán bộ quản lý 2     2            2 1  1    
1 Hiệu trưởng 1     1           1      
2 Phó hiệu trưởng 1     1           1    1    
III Nhân viên 6     1                  
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1                        
3 Thủ quỹ  1                        
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên khác 4                          
.. ..                            




                      CÁC KHOẢN THU TRONG NĂM HỌC 2019-2020
1. Học phí :
- Mức thu : 180.000đồng/HS/tháng (  thực hiện theo NQ 01/2017/NQ-HĐND  ngày 20/7/2017 của HĐND Tỉnh Bình Dương )
- Hình thức thu :  Thu Theo từng Tháng 
2. Các khoản thu hộ - thu thỏa thuận :
2.1. Thu hộ - Chi hộ : Các khoản thu mang tính chất thu hộ - chi hộ  phục vụ trực tiếp cho học sinh gồm:
2.1.1 Tiền nước uống học sinh: Trường không thu tiền nước uống ( trường có hệ thống nước khử trùng tia cực tím )
2.1.2. Tiền ăn
- Mức thu : 31.000.đồng/HS/ngày
+ Mẫu giáo:31.000đồng/ngày
- Hình thức thu :  thu theo từng tháng 
2.1.3 Gas, vệ sinh phí:
- Mức thu : 60.000đồng/HS/tháng
Hình thức thu :   thu theo từng tháng 
2.1.4 Thu hộ khác: gồm các đồ dùng, học phẩm phục vụ cá nhân của học sinh trường sẽ thực hiện trả cho từng học sinh khi kết thúc năm học( nêu rõ PHHS tự trang bị hay đề nghị trường trang bị hộ)
Nếu trường trang bị báo cáo các nội dung:
+ Đồ dùng cá nhân( ca, khăn, bàn chải, yếm …) chi ngân sách nhà nước
+ Học phẩm học sinh : chi ngân sách
2.2. Thu theo thỏa thuận : (Không bắt buộc tùy theo nhu cầu của PHHS)
2.2.1. Đồng phục học sinh :   Năm học này không thực hiện              
2.2.2. Tiền tổ chức các lớp năng khiếu:
+ Thể dục nhịp điệu
Mức thu : 35.000đồng/HS/tháng
+ Mỹ thuật:
Mức thu : 38.000đồng/HS/tháng
2.2.3. Thu khác ( nếu có ) : không có
+ Phục vụ bữa ăn sáng ngoài quy định ( Không có trong chương trình GDMN)
Mức thu : 90.000đồng/HS/tháng
3. Thu phí hoạt động của Ban đại diện CMHS :
  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

2321/PGDĐT-TCCB

Ngày ban hành: 03/11/2022. Trích yếu: Góp ý công tác quản lý, sử dụng Sổ gọi tên và ghi điểm điện tử, học bạ điện tử từ năm học 2022-2023

Ngày ban hành : 04/11/2022

2183/PGDĐT

Ngày ban hành: 10/10/2022. Trích yếu: Thực hiện nhiệm vụ về cơ sở vật chất và thiết bị dạy học trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông năm học 2022-2023

Ngày ban hành : 04/11/2022

2321/PGDĐT-TCCB

Ngày ban hành: 03/11/2022. Trích yếu: Kế hoạch triển khai quản lý, sử dụng học bạ điện tử từ năm học 2022-2023

Ngày ban hành : 04/11/2022

2247/PGDĐT

Ngày ban hành: 20/10/2022. Trích yếu: Thu thập, hoàn chỉnh thông tin định danh cá nhân của học sinh và giáo viên trên cơ sở dữ liệu GDĐT

Ngày ban hành : 04/11/2022

2286/PGDĐT-VP

Ngày ban hành: 28/10/2022. Trích yếu: Tổ chức Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 9/11” tại các trường học trực thuộc trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một năm 2022

Ngày ban hành : 28/10/2022

Thăm dò ý kiến

Học sinh có những điều kiện nào phục vụ việc học qua Internet?

Thống kê
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay95
  • Tháng hiện tại211
  • Tổng lượt truy cập481,981
Thực đơn
Bữa sáng:

- Sữa Cô gái Hà Lan
- Phở bò

Bữa trưa:

- Cơm
- Canh bí đỏ hầm xương
- Bò nấu đậu
- Dưa hấu

Bữa xế:

- yaourt

Bữa chiều:

- Miến gà

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây